Chuyển đến nội dung chính
Bảng lương cho các vị trí giám sát viên/hành chính năm 2026-27
| TIÊU ĐỀ |
LỚP |
NGÀY |
BƯỚC 1 |
BƯỚC 2 |
BƯỚC 3 |
BƯỚC 4 |
BƯỚC 5 |
- Quản lý, Dịch vụ phụ trợ (0840)
- Quản lý Truyền thông (0882)
- Quản lý, Dịch vụ Xây dựng (0842)
- Quản lý, Dịch vụ giám sát (0848)
- Quản lý, Dịch vụ bảo trì (0827)
- Quản lý, Mua sắm & Hợp đồng (0841)
- Quản lý, Rủi ro (0956)
- Quản lý, Bảo mật (0950)
- Quản lý, Vận hành/Bảo trì Vận tải (0976)
|
206A |
260 |
$118,452 |
$123,189 |
$128,116 |
$133,242 |
$138,570 |
- Điều phối viên, Quản lý Dịch vụ Y tế (0854)
- Điều phối viên, Hệ thống hỗ trợ đa cấp (0822)
- Giám sát, Công nghệ (0850)
|
207A |
260 |
$124,373 |
$129,348 |
$134,523 |
$139,904 |
$145,499 |
- Trợ lý Giám đốc, Dịch vụ Công nghệ & Thông tin: (0852)
- Điều phối viên, Chương trình CTE/Tín chỉ kép/Mùa hè (0819)
- Điều phối viên, Âm nhạc & Kịch nghệ cấp huyện (0853)
- Điều phối viên Quan hệ Chính phủ (0880)
- Điều phối viên, Dịch vụ Dinh dưỡng (0878)
- Điều phối viên, Vận hành và Hậu cần (0824)
- Điều phối viên, Dịch vụ Sinh viên / Giáo dục Đặc biệt (0861)
|
208A |
260 |
$130,592 |
$135,815 |
$141,250 |
$146,899 |
$152,774 |
- Trợ lý Giám đốc, Phúc lợi & Bồi thường (0876)
- Trợ lý Giám đốc, Quan hệ Nhân viên (0870)
- Trợ lý giám đốc, Dịch vụ tài chính (0867)
- Trợ lý giám đốc, Dịch vụ sinh viên (0934)
- Trợ lý Giám đốc, Tuyển dụng Nhân tài (0877)
|
209A |
260 |
$141,429 |
$147,086 |
$152,969 |
$159,088 |
$165,451 |
- Giám đốc, Quan hệ lao động và nhân viên (0879)
- Giám đốc, Cơ sở vật chất (0858)
- Giám đốc, An toàn, An ninh & Rủi ro (0834)
- Giám đốc, Chương trình Tiểu bang/Liên bang & Grant Quản lý (0869)
- Giám đốc, Học tập cảm xúc xã hội và sức khỏe tâm thần (0964)
- Giám đốc, Chương trình Thu hút Nhân tài & Nhân sự (0874)
- Giám đốc, Quản lý Nhân tài (0875)
- Giám đốc, Công nghệ & Dịch vụ Thông tin (0952)
- Giám đốc, Dịch vụ Vận tải (0975)
|
211A |
260 |
$151,177 |
$157,226 |
$163,513 |
$170,053 |
$176,856 |
- Giám đốc, Chương trình giảng dạy và hướng dẫn K-12 (0829)
- Giám đốc, Truyền thông & Quan hệ cộng đồng (0805)
- Giám đốc, Giáo dục Tiểu học (0904)
- Giám đốc, Vốn chủ sở hữu (0909)
- Giám đốc, Trường THPT (0906)
- Giám đốc, Trung học cơ sở (0905)
- Giám đốc, Dịch vụ Sinh viên (0836)
|
212A |
260 |
$158,736 |
$165,086 |
$171,688 |
$178,556 |
$185,699 |
- Giám đốc tài chính (0872)
- Trưởng phòng nhân sự (0871)
- Giám đốc điều hành (0830)
- Phó Giám đốc (0802)
- Giám đốc điều hành, Nhân sự (0803)
- Giám đốc điều hành, Chiến lược & Phân tích (0965)
|
213A |
260 |
$184,721 |
$192,108 |
$199,792 |
$207,783 |
$216,096 |
Bảng lương dành cho Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng năm học 2026-27
| TIÊU ĐỀ |
LỚP |
NGÀY |
BƯỚC 1 |
BƯỚC 2 |
BƯỚC 3 |
BƯỚC 4 |
BƯỚC 5 |
- Phó Hiệu trưởng, Mầm non (0810)
- Phó Hiệu trưởng, Tiểu học (0945)
|
207C |
223 |
$115,564 |
$120,186 |
$124,994 |
$129,995 |
$135,194 |
- Phó Hiệu trưởng, Trường Trung học Cơ sở (0925)
|
207B |
230 |
$119,192 |
$123,959 |
$128,918 |
$134,074 |
$139,437 |
- Phó Hiệu trưởng, Trường Trung học Phổ thông (0915)
- Trợ lý Hiệu trưởng, Giám đốc Thể thao Trường Trung học (0919)
|
208B |
230 |
$125,152 |
$130,156 |
$135,362 |
$140,778 |
$146,410 |
- Hiệu trưởng, Tiểu học (0930)
|
209C |
223 |
$127,411 |
$132,505 |
$137,806 |
$143,317 |
$149,050 |
- Hiệu trưởng, Edge (0921)
- Hiệu trưởng, Huấn luyện viên Lãnh đạo (0926)
- Hiệu trưởng Trường Trung học Cơ sở (0920)
|
210B |
230 |
$137,978 |
$143,499 |
$149,239 |
$155,208 |
$161,415 |
- Giám đốc, Tuổi thơ (0907)
- Hiệu trưởng, Trường Trung học Phổ thông (0910)
|
210A |
260 |
$151,177 |
$157,226 |
$163,513 |
$170,053 |
$176,856 |